Vietnamca'da address

Telaffuz
n. địa chỉ, cách nói chuyện, đơn thỉnh nguyện, diển thuyết, sự tuyên bố
v. biên trên bức thư

Örnek cümleler

If I knew her name and address, I could write to her.
Nếu tôi biết tên và địa chỉ của cô ấy, tôi sẽ viết thư cho cô ấy.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Fill in your name and address.
Điền tên và địa chỉ của bạn vào.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I changed my address last month.
Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Mr Wilder gave me your e-mail address.
Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Mr Wilder gave me your e-mail address.
Mr Wilder đã đưa cho tao địa chỉ e-mail của mày.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!



© dictionarist.com