Vietnamca'da family

Telaffuz
n. gia đình, gia tộc

Örnek cümleler

May I ask about your family?
Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I really feel sorry for that old man who lives alone and has no family.
Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
He worked hard in order that his family might live in comfort.
Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Tom comes from a musical family.
Tom đến từ một gia đình có truyền thống âm nhạc.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
My family thinks I'm rich.
Gia đình tôi nghĩ rằng tôi giàu có.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!

Eş anlamlılar

primary social group; parents and children: clan, tribe, parent, sib, couple, kindred, sibling, kin group, marriage, kin, man and wife, child, kinship group, match, mates, married couple, family unit, kid
a social unit living together: broken home, nuclear family, social unit, menage, house, household, foster family, menage a trois, foster home, home, conjugal family, unit, extended family
a collection of things sharing a common attribute: category, syntactic category, woodwind family, histocompatibility complex, grammatical category, sex, aggregation, collection, class, stamp, conjugation, substitution class, superphylum, violin family, brass family, denomination, declension, accumulation, assemblage, paradigm
people descended from a common ancestor: origin, kinfolk, people, house, dynasty, stemma, line of descent, folk, parentage, pedigree, homefolk, family line, phratry, stock, ancestry, blood, kinsfolk, line, descent, lineage, name, bloodline, gens, sept, blood line



dictionary extension
© dictionarist.com