Vietnamca'da go

Telaffuz
n. sự đi, vẻ hăng hái, hoạt bát, khoái hoạt, cơn sốt
v. đi lại, đi đến, trôi qua, cút đi, đang lưu hành, bị đuổi, bị gãy, đi vào, đi tới, đi ra, đi vô, đi lui, đi xuống

İngilizce'de go

n. wood, woods

Örnek cümleler

I have to go to sleep.
Tôi phải đi ngủ.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
This is never going to end.
Cái này xẽ không bao giờ chấm giứt.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
"What's going on in the cave? I'm curious." "I have no idea."
"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Why don't we go home?
Sao mình không đi về đi?
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
This is my friend Rachel. We went to high school together.
Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I have to go shopping. I'll be back in an hour.
Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
And what are we going to do?
Còn chúng tôi làm gì?
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
"If you're tired, why don't you go to sleep?" "Because if I go to sleep now I will wake up too early."
"Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I was planning on going to the beach today, but then it started to rain.
Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Tomorrow, I'm going to study at the library.
Ngày mai tôi sẽ học ở thư viện.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!



dictionary extension
© dictionarist.com