Vietnamca'da number

Telaffuz
n. số, đám người, đoàn người, số người, toán người, nhóm người, chữ số, số nhà, số hiệu, số báo
v. đếm, kể vào, liệt vào, ghi số

Örnek cümleler

What number bus do I take to get to Waikiki?
Tôi lên xe buýt số mấy để tới Waikiki?
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
You should take the number 5 bus.
Ông hãy lên xe buýt số 5.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I looked up his phone number in the telephone book.
Tôi tra số điện thoại của anh ta trong cuốn danh bạ điện thoại.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Please read the numbers on the meter.
Vui lòng đọc các con số trên đồng hồ đo điện.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
What is my room number?
Số phòng của tôi là số nào?
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
The number of people on Facebook is greater than the population of the United States.
Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
What's my room number?
Số phòng của tôi là số nào?
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
A number of countries have strict laws against drugs.
Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Where do I get on the number 7 bus?
Tôi lên xe buýt số 7 ở đâu được?
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Tom dialed the wrong number.
Tom đã quay nhầm số điện thoại.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!



dictionary extension
© dictionarist.com