Vietnamca'da remain

Telaffuz
n. đồ ăn thừa, đồ ăn dư, di cảo của tác giả, số còn lại
v. còn lại, thừa lại, ở lại

Örnek cümleler

Culture is what remains after one has forgotten all the things one has learned.
Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
You oughtn't to go out with the little boy remaining alone.
Anh không được ra ngoài mà để thằng bé ở nhà một mình như vậy được.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
My sacrifice will remain forever in their souls and my blood will be the price of their ransom.
Sự hy sinh của tôi sẽ mãi mãi ở trong tâm hồn họ và máu của tôi sẽ là cái giá để chuộc họ.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
The suspect remains at large.
Kẻ tình nghi vẫn tự do.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!

Eş anlamlılar

1. stay: wait, linger, tarry, loiter, rest, delay, abide
2. endure: continue, last, stay, prevail, abide



dictionary extension
© dictionarist.com