Vietnamca'da sit

Telaffuz
n. sự sửa quần áo cho vừa vặn
v. ngồi, nhóm họp, đậu trên cây

Örnek cümleler

The old man sat down.
Ông già ngồi xuống.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
The old man sat down.
Lão già ngồi xuống.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I sat down in the shade of a tree and read the book.
Tôi ngồi dưới bóng râm và đọc sách.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
People are about sitting on the grass.
Người ngồi la liệt trên bãi cỏ.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Every time I travel to Paris, I go to Sacre-Coeur and sit on the steps to listen to people sing.
Mỗi lần tôi đến Paris, tôi tới Sacré-coeur ngồi tại các bậc thềm để nghe thiên hạ đàn hát.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
He is sitting at the table.
Anh ta ngồi ở bàn.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Who is the pretty girl sitting beside Jack?
Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai?
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
In the U.S., you have the option, when you enter a restaurant, to sit in the smoking or non-smoking section.
ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
He sat reading, with his wife knitting a pair of gloves beside him.
Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
He was sitting and reading a book.
Nó đang ngồi và đang đọc sách.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!

Eş anlamlılar

1. abide: occupy, dwell, stay, relax, lie, remain, repose
2. roost: perch, squat, hunker, seat
3. meet: convene, assemble



dictionary extension
© dictionarist.com