Vietnamca'da trouble

Telaffuz
n. nổi âu sầu, điều lo lắng, sự phiền phức, sự khó nhọc, trạng thái bất an, sự trở ngại, sự bất trắc, sự bất hòa
v. làm cho buồn rầu, trở ngại, phiền muộn, quấy rối, làm đục nước, làm đau đớn

Örnek cümleler

I had trouble getting a taxi.
Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I had all the money stolen and was in trouble.
Tôi đã bị trộm hết tiền và gặp khó khăn.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I have trouble taking powdered medicine.
Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
Don't laugh at a person in trouble.
Đừng cười khi người khác gặp nạn.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I'm sorry to have caused you so much trouble.
Tôi xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho bạn.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I'm sorry to have caused you so much trouble.
Tao xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho mày.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I'm sorry to have caused you so much trouble.
Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!
I'm always running into trouble with money.
Tôi luôn gặp vấn đề về tiền bạc.
Telaffuz Telaffuz Telaffuz Hata bildir!

Eş anlamlılar

1. adversity: calamity, distress, misfortune, woe, worry, trial, tribulation
2. annoyance: harassment, difficulty, embarrassment, molestation
3. effort: exertion, pains, inconvenience
4. inconvenience: put out, discommode, incommode
5. distress: annoy, bother, harass, harry, irk, irritate, pester



© dictionarist.com